thần linh神様
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 神 ở cuối · 〜神
Có 神 ở đầu · 神〜
- 神社đền thờ Thần đạoTHẦN XÃSMTBDYMNN
- 神経質hay lo lắng, dễ căng thẳng, quá để ýTHẦN KINH CHẤTSMT
- 神経thần kinh, sự nhạy cảmTHẦN KINH✓ khớp
Có 神 ở giữa · 〜神〜
Có 神 · 神
Có 様 ở cuối · 〜様
- お客様quý khách, khách hàngKHÁCH DẠNGSMTBDYMNN
- 同様giống nhau, tương tựĐỒNG DẠNG✓ khớpBDY
- 皆様quý vị, mọi người (lịch sự)GIAI DẠNGBDY
Có 様 ở đầu · 様〜
- 様子tình trạng, tình hình, dáng vẻDẠNG TỬSMTBDYMNN
- 様々nhiều loại, đa dạng, khác nhauDẠNG DẠNGMMKBDY
- 様式phong cách, hình thức, kiểu mẫuDẠNG THỨC
Có 様 · 様
- ○○様DẠNGSMT
- ~様Ngài/Ông/Bà/Anh/Chị ~ (kính ngữ cao hơn ~さん)DẠNGMNN
- どちら様でしょうかÔng/Bà là ai ạ? (hỏi tên người gọi điện/đến thăm một cách lịch sự).DẠNGMNN