thần kinh, sự nhạy cảm神経
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: thần kinh
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 神 ở cuối · 〜神
Có 神 ở đầu · 神〜
- 神社đền thờ Thần đạoTHẦN XÃSMTBDYMNN
- 神様thần linhTHẦN DẠNGSMTBDY
- 神経質hay lo lắng, dễ căng thẳng, quá để ýTHẦN KINH CHẤTSMT
Có 神 ở giữa · 〜神〜
Có 神 · 神