trải qua, kinh qua, trôi qua経る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
経KINHkinh qua, trải quađọc へ
nghĩa đentrải qua→ trải qua, kinh qua, trôi qua
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 経 ở cuối · 〜経
Có 経 ở đầu · 経〜
- 経済kinh tếKINH TẾ✓ khớpSMTBDYMNN
- 経験kinh nghiệmKINH NGHIỆM✓ khớpSMTBDYMNN
- 経営sự kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)KINH DOANH≈ lệchSMTMMKBDY
Có 経 ở giữa · 〜経〜
Có 経 · 経