đi qua, đi quá (một địa điểm); (thời gian) trôi qua; quá (giờ hẹn, thời hạn)過ぎる
Còn nghĩa: quá (mức), vượt quá, đi qua, trôi qua
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
過QUÁvượt qua, quáđọc す
nghĩa đenvượt qua→ đi qua, trôi qua; quá (mức)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 駅を過ぎるđi quá ga
- 約束の時間が過ぎるquá giờ hẹn
- 締め切りが過ぎるquá hạn chót
- 通り過ぎるđi ngang qua, đi lướt qua
Nghĩa gần · phân biệt
- 過ごすtrải qua, sống qua, dành (thời gian ở đâu, với ai)QUÁMMKMNN
- 経つ(thời gian) trôi quaKINHMMKBDY
- 越すvượt qua, đi quaVIỆT
- 渡るbăng qua, đi quaĐỘSMTMNN
Phân biệt. tự động từ: 過ぎる ↔ tha động từ: 過ごす. Quá giờ có thể nói 時間が/を過ぎる. Khác hậu tố 〜すぎる (quá mức): 食べすぎる.
Ví dụ
電車で寝てしまい、降りる駅を過ぎてしまった。
Tôi ngủ quên trên tàu nên đã đi quá ga cần xuống.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #721通すđể lọt qua (gió, nhiệt); xâu (chỉ); mở (đường); cho qua; mời (khách) vào; làm thông qua
- #722超えるvượt qua (núi, sông, biên giới); vượt quá (con số, mức độ)
- #722越えるvượt qua (núi, sông, biên giới); vượt quá (con số, mức độ)
- #723過ぎるđi qua, đi quá (một địa điểm); (thời gian) trôi qua; quá (giờ hẹn, thời hạn)
- #724過ごすtrải qua, sống qua, dành (thời gian ở đâu, với ai)
- #725移るchuyển, dời (sang chỗ ngồi, phòng ban, nơi khác); (bệnh) lây sang
- #726移すdời, chuyển (đồ vật, cơ sở) sang chỗ khác; làm lây (bệnh) cho người khác