trải qua, sống qua, dành (thời gian ở đâu, với ai)過ごす
Còn nghĩa: trải qua, dành thời gian · trải qua, dành (thời gian)
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
過QUÁqua, trải quanhư quá khứđọc す
nghĩa đentrải qua→ trải qua, dành (thời gian)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 休日を過ごすtrải qua ngày nghỉ
- 楽しい時間を過ごすcó khoảng thời gian vui vẻ
- 寝過ごすngủ quên, ngủ quá giờ
- 乗り過ごすđi quá ga (vì không để ý)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. tha động từ: 過ごす ↔ tự động từ: 過ぎる. Thời gian tự trôi: 時間が過ぎる; mình trải qua: 時間を過ごす.
Ví dụ
夏休みは、田舎の祖父の家で過ごした。
Kỳ nghỉ hè tôi đã ở nhà ông dưới quê.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #722超えるvượt qua (núi, sông, biên giới); vượt quá (con số, mức độ)
- #722越えるvượt qua (núi, sông, biên giới); vượt quá (con số, mức độ)
- #723過ぎるđi qua, đi quá (một địa điểm); (thời gian) trôi qua; quá (giờ hẹn, thời hạn)
- #724過ごすtrải qua, sống qua, dành (thời gian ở đâu, với ai)
- #725移るchuyển, dời (sang chỗ ngồi, phòng ban, nơi khác); (bệnh) lây sang
- #726移すdời, chuyển (đồ vật, cơ sở) sang chỗ khác; làm lây (bệnh) cho người khác
- #727連れるdẫn theo, dắt theo (người, động vật)