dời, chuyển (đồ vật, cơ sở) sang chỗ khác; làm lây (bệnh) cho người khác移す
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
移DIdờiđọc うつ
nghĩa đendời→ dời, chuyển sang chỗ khác; làm lây bệnh
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 本社を東京に移すchuyển trụ sở chính về Tokyo
- 計画を実行に移すđưa kế hoạch vào thực hiện
- 荷物を移すchuyển hành lý sang chỗ khác
- 風邪を移すlây cảm cho người khác
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. tha động từ: 移す ↔ tự động từ: 移る. Đồng âm khác nghĩa: 写す (chép, chụp ảnh), 映す (chiếu, soi bóng).
Ví dụ
机を窓のそばに移したら、部屋が広く見える。
Chuyển cái bàn ra cạnh cửa sổ thì căn phòng trông rộng hơn.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 10
- #723過ぎるđi qua, đi quá (một địa điểm); (thời gian) trôi qua; quá (giờ hẹn, thời hạn)
- #724過ごすtrải qua, sống qua, dành (thời gian ở đâu, với ai)
- #725移るchuyển, dời (sang chỗ ngồi, phòng ban, nơi khác); (bệnh) lây sang
- #726移すdời, chuyển (đồ vật, cơ sở) sang chỗ khác; làm lây (bệnh) cho người khác
- #727連れるdẫn theo, dắt theo (người, động vật)
- #728寄るlại gần, xích lại; lệch về (một phía); ghé qua, tạt vào (trên đường đi)
- #729寄せるdời, dồn (vật) lại gần; xích sát vào một phía