chiếu, phản chiếu, đổ bóng映す
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
映ÁNHchiếu, phản chiếuđọc うつ
nghĩa đenchiếu→ chiếu, phản chiếu, đổ bóng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 映 ở đầu · 映〜
Xem cả 4 từ →