Đang mở trang…
Đang mở trang…
ÁNH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ánh
Mặt trời (日) đứng chính giữa (央) bầu trời, soi bóng xuống mặt hồ → ÁNH: phản chiếu.
Gợi âm: ÁNH: không phụ âm đầu, đuôi -nh → -ei (エイ)
⿰日央cấu tạo tham khảo (IDS)写 TẢ chép, chụp · 真 CHÂN thật · 映 ÁNH nổi bật
反 PHẢN ngược lại, trả lại · 映 ÁNH chiếu, phản chiếu
映 ÁNH chiếu · 画 HỌA tranh
映 ÁNH chiếu · 画 HỌA tranh · 館 QUÁN tòa nhà
映 ÁNH phản chiếu · 写 TẢ sao chép
映 ÁNH phản chiếu · 像 TƯỢNG tượng
映 ÁNH phản chiếu
映 ÁNH chiếu, phản chiếu
映 ÁNH chiếu sáng, phản chiếu
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn