di chuyển, dời chỗ移転
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: di chuyển Tiếng Việt "di chuyển" là đi lại, dịch chỗ nói chung; 移転 là dời trụ sở, chuyển địa chỉ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 移 ở đầu · 移〜
- 移動di chuyển, dịch chuyểnDI ĐỘNG≈ lệchSMTBDY
- 移行chuyển đổi, thay đổiDI HÀNH
- 移住di cư, nhập cưDI TRÚ✓ khớp
Có 移 · 移
Có 転 ở cuối · 〜転
- 運転vận hành, lái xeVẬN CHUYỂN⚠ bẫyBDYMNN
- 自動運転lái tự động, xe tự láiTỰ ĐỘNG VẬN CHUYỂNBDY
- 回転xoay chuyển, quay vòngHỒI CHUYỂN
Có 転 ở đầu · 転〜
Xem cả 9 từ →Có 転 ở giữa · 〜転〜