Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHUYỂN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chuyển
Bánh xe (車) lăn tròn như đám mây (云) trôi, cứ thế mà xoay → CHUYỂN: xoay.
Gợi âm: CHUYỂN: đuôi -n giữ ン (テン)
⿰車云cấu tạo tham khảo (IDS)運 VẬN vận hành · 転 CHUYỂN xoay
自 TỰ tự · 動 ĐỘNG động · 運 VẬN chuyển · 転 CHUYỂN xoay
移 DI dời · 転 CHUYỂN xoay, chuyển
回 HỒI lần · 転 CHUYỂN xoay
逆 NGHỊCH ngược lại · 転 CHUYỂN xoay
自 TỰ tự bản thân · 転 CHUYỂN xoay
転 CHUYỂN chuyển · 勤 CẦN chỗ làm việc
転 CHUYỂN chuyển · 職 CHỨC việc làm
転 CHUYỂN chuyển · 校 HIỆU trường
転 CHUYỂN xoay · 転 CHUYỂN xoay
転 CHUYỂN xoay · 回 HỒI lần
転 CHUYỂN xoay · 換 HOÁN trao đổi
自 TỰ tự mình · 転 CHUYỂN quay, xoay · 車 XA xe
運 VẬN vận, chuyển · 転 CHUYỂN quay · 手 THỦ người làm (nghề)
転 CHUYỂN xoay, lăn
転 CHUYỂN xoay, lăn vòng
転 CHUYỂN xoay
転 CHUYỂN xoay
転 CHUYỂN xoay
Soumatome N4 · Tuần 1 · Ngày 5
Trang 22–23
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 6 · Ngày 2 · trang 94, 95
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3, 7, 9, 10, 11
Mở bài 3Mở bài 7Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Minna no Nihongo
Bài 5
Kanji bài 5Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn