Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRUYỀN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Truyền
Người (亻) chăn dê trên núi đốt đống lửa, khói bốc thành đám mây (云) báo cho bản bên kia biết có khách sắp tới → TRUYỀN: đưa tin, như 'truyền đạt'.
Gợi âm: TRUYỀN: đuôi -n → -n (デン)
⿰亻云cấu tạo tham khảo (IDS)手 THỦ tay · 伝 TRUYỀN truyền, chuyền (truyền đạt)
手 THỦ tay · 伝 TRUYỀN truyền, trao
宣 TUYÊN nói rộng ra · 伝 TRUYỀN truyền đi
手 THỦ tay · 伝 TRUYỀN truyền đạt
伝 TRUYỀN truyền (truyền đạt) · 言 NGÔN lời (nói)
伝 TRUYỀN truyền · 統 THỐNG dòng nối tiếp · 的 ĐÍCH mang tính
伝 TRUYỀN truyền · 統 THỐNG dòng nối tiếp · 文 VĂN văn · 化 HÓA hóa
伝 TRUYỀN truyền · 統 THỐNG dòng nối tiếp
伝 TRUYỀN truyền đạt · 記 KÍ ghi chép
伝 TRUYỀN truyền đạt · 染 NHIỄM nhuộm
伝 TRUYỀN truyền đạt
伝 TRUYỀN truyền
伝 TRUYỀN truyền, chuyển
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn