sự quảng cáo, quảng bá, tuyên truyền宣伝
Còn nghĩa: quảng cáo, tuyên truyền
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
宣TUYÊNnói rộng ranhư tuyên bốđọc せん伝TRUYỀNtruyền điđọc でん
nghĩa đennói ra và truyền đi→ quảng cáo, tuyên truyền
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: tuyên truyền Tiếng Việt "tuyên truyền" thiên về chính trị, tư tưởng; 宣伝 thường là quảng cáo sản phẩm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 商品を宣伝するquảng cáo sản phẩm
- 宣伝が流れるquảng cáo được phát
- 宣伝効果hiệu quả quảng cáo
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 宣伝 là hành động quảng bá (đi với する); 広告 là bản quảng cáo cụ thể (tờ rơi, áp phích, bài đăng).
Ví dụ
その会社は新しい商品をテレビで宣伝している。
Công ty đó đang quảng cáo sản phẩm mới trên tivi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #336情報thông tin
- #337交換sự trao đổi (quà, thông tin…); sự thay thế (đồ cũ, hỏng)
- #338流行sự thịnh hành, mốt, trào lưu; sự lan rộng (bệnh dịch)
- #339宣伝sự quảng cáo, quảng bá, tuyên truyền
- #340広告quảng cáo, bản quảng cáo (trên báo, áp phích…)
- #341注目sự chú ý, để mắt tới, quan tâm
- #342通訳sự thông dịch (dịch nói); người phiên dịch