sự thịnh hành, mốt, trào lưu; sự lan rộng (bệnh dịch)流行
Còn nghĩa: thịnh hành, trào lưu · thịnh hành, thành mốt; (dịch bệnh) lan rộng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + kết quả: hành động rồi đến kết quả
- So với tiếng Việt
- Lệch: lưu hành Tiếng Việt "lưu hành" là được phát hành, dùng rộng (tiền, sách); 流行 là mốt, thịnh hành, hoặc dịch lan rộng.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 流 ở cuối · 〜流
- 一流hạng nhất, hàng đầuNHẤT LƯU
- 交流giao lưu, dòng điện xoay chiềuGIAO LƯU✓ khớp
- 合流hợp lưu, nhập hộiHỢP LƯU
Có 流 ở đầu · 流〜
Xem cả 4 từ →Có 流 · 流
- 流すxả, dội (nước); đổ (mồ hôi, nước mắt); cuốn trôi; mở, phát (nhạc); tung (tin)LƯUSMTMMKBDY
- 流れる(sông) chảy; (mồ hôi, nước mắt) chảy ra; trôi đi; (nhạc) vang lên; (tin đồn) lan raLƯUSMTMMK
- 流れdòng chảy, luồngLƯU
Có 行 ở cuối · 〜行
- 銀行ngân hàngNGÂN HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 旅行Du lịch (danh từ)LỮ HÀNH✓ khớpBDYMNN
- 連れて行くdẫn đi, đưa điLIÊN HÀNHSMTMNN
Có 行 ở đầu · 行〜
- 行動hành động, cư xửHÀNH ĐỘNG✓ khớpBDY
- 行為hành vi, việc làmHÀNH VI✓ khớpBDY
- 行き方cách đi, đường điHÀNH PHƯƠNGBDY
Có 行 ở giữa · 〜行〜
- 飛行機máy bayPHI HÀNH CƠSMTBDYMNN
- 飛行場sân bayPHI HÀNH TRƯỜNGSMT
- 旅行代tiền du lịch, chi phí chuyến điLỮ HÀNH ĐẠIBDY
Có 行 · 行
- 行くđiHÀNHBDYMNN
- 行うtiến hành, tổ chức, thực hiện (cách nói trang trọng)HÀNHMMKBDYMNN
- 行きlượt đi, chiều đi; (đứng sau địa danh) đi đến…, chạy tuyến về…HÀNHMMK
Hay đi với
- 流行を追うchạy theo mốt
- 流行語từ ngữ thịnh hành
- 流行遅れlỗi mốt
- 大流行するthịnh hành khắp nơi; lan rộng khắp nơi
Nghĩa gần · phân biệt
- はやるthịnh hành, đang mốt, được ưa chuộng; (bệnh) lây lan, hoành hànhMMK
- 普及phổ cập, lan rộngPHỔ CẬP✓ khớpBDY
- ブームsự bùng nổ, trào lưu
Phân biệt. Văn nói hay dùng はやる/はやり. Dùng cho cả thời trang, bài hát lẫn bệnh truyền nhiễm: 「風邪が流行する」.
Ví dụ
今年は明るい色の服が流行している。
Năm nay quần áo màu sáng đang thịnh hành.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #335うわさtin đồn, lời đồn; sự bàn tán, nhắc đến (ai đó)
- #336情報thông tin
- #337交換sự trao đổi (quà, thông tin…); sự thay thế (đồ cũ, hỏng)
- #338流行sự thịnh hành, mốt, trào lưu; sự lan rộng (bệnh dịch)
- #339宣伝sự quảng cáo, quảng bá, tuyên truyền
- #340広告quảng cáo, bản quảng cáo (trên báo, áp phích…)
- #341注目sự chú ý, để mắt tới, quan tâm