hợp lưu, nhập hội合流
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 合 ở cuối · 〜合
- 試合trận đấuTHÍ HỢPBDYMNN
- 割合tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá làCÁT HỢPSMTMMK
- 付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhauPHÓ HỢPMMKBDY
Có 合 ở đầu · 合〜
- 合格sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)HỢP CÁCH≈ lệchSMTMMKBDY
- 合図ám hiệu, tín hiệu; sự ra hiệu (bằng tay, mắt, âm thanh)HỢP ĐỒMMK
- 合計tổng cộngHỢP KẾ
Có 合 ở giữa · 〜合〜
Có 合 · 合
- 合う(ánh mắt) chạm nhau; (ý kiến, sở thích) hợp nhau; hợp, vừa (với); (phép tính) khớp, đúngHỢPMMKBDYMNN
- 合わせるchắp, gộp lại (tay, sức lực); làm theo, chiều theo (ai); phối hợp (với); chỉnh (đồng hồ)HỢPMMKBDY
- 合わすkết hợp, đối mặt, hợp nhấtHỢP
Có 流 ở cuối · 〜流
- 一流hạng nhất, hàng đầuNHẤT LƯU
- 交流giao lưu, dòng điện xoay chiềuGIAO LƯU✓ khớp
- 直流dòng điện một chiềuTRỰC LƯU
Có 流 ở đầu · 流〜
- 流行sự thịnh hành, mốt, trào lưu; sự lan rộng (bệnh dịch)LƯU HÀNH≈ lệchMMKBDY
- 流行るthịnh hành, phổ biếnLƯU HÀNH≈ lệch
- 流石quả nhiên, đúng như mong đợiLƯU THẠCH
Có 流 · 流
- 流すxả, dội (nước); đổ (mồ hôi, nước mắt); cuốn trôi; mở, phát (nhạc); tung (tin)LƯUSMTMMKBDY
- 流れる(sông) chảy; (mồ hôi, nước mắt) chảy ra; trôi đi; (nhạc) vang lên; (tin đồn) lan raLƯUSMTMMK
- 流れdòng chảy, luồngLƯU