訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
合
hợp, khớp, kết hợp
Hợp · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
合
· hợp, khớp, kết hợp
Người (人) mở một cái miệng (口), lời nói hòa hợp: 合.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 40
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 6
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 39
Họ từ / từ liên quan
お問い合わせの番号
おといあわせのばんご
số điện thoại đang hỏi, số bạn muốn hỏi
試合
しあい
trận đấu
具合
ぐあい
tình trạng, trạng thái
国際連合
こくさいれんごう
Liên Hợp Quốc
合格します(試験に~)
ごうかくします
đỗ (kì thi), vượt qua (kì thi)
知り合います
しりあいます
làm quen, quen biết
会議に間に合う
まにあいます
kịp giờ cuộc họp
見合い
みあい
xem mặt, mai mối
合図
あいず
dấu hiệu, tín hiệu
合わせる
あわせる
kết hợp, chắp lại
会合
かいごう
cuộc họp, hội nghị
組合
くみあい
hiệp hội, công đoàn