(ánh mắt) chạm nhau; (ý kiến, sở thích) hợp nhau; hợp, vừa (với); (phép tính) khớp, đúng合う
Còn nghĩa: hợp, vừa
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
合HỢPhợpđọc あ
nghĩa đenhợp→ hợp nhau, vừa, khớp
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 合 ở cuối · 〜合
- 試合trận đấuTHÍ HỢPBDYMNN
- 割合tỉ lệ; (phó từ) tương đối, khá làCÁT HỢPSMTMMK
- 付き合うgiao du, qua lại (với hàng xóm…); đi cùng, chiều theo (ai đó); hẹn hò, yêu nhauPHÓ HỢPMMKBDY
Có 合 ở đầu · 合〜
- 合格sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)HỢP CÁCH≈ lệchSMTMMKBDY
- 合図ám hiệu, tín hiệu; sự ra hiệu (bằng tay, mắt, âm thanh)HỢP ĐỒMMK
- 合計tổng cộngHỢP KẾ
Có 合 ở giữa · 〜合〜
Có 合 · 合
Hay đi với
- 目が合うchạm mắt nhau
- 意見が合うhợp ý
- 口に合うhợp khẩu vị
- サイズが合うvừa cỡ
Nghĩa gần · phân biệt
- 似合うhợp, xứng (với người); trông đẹp khi mặc, đội, đeoTỰ HỢPMMK
- 合わせるchắp, gộp lại (tay, sức lực); làm theo, chiều theo (ai); phối hợp (với); chỉnh (đồng hồ)HỢPMMKBDY
Phân biệt. Tự động từ: 合う ↔ tha động từ: 合わせる. Đừng nhầm với 会う (gặp người).
Ví dụ
彼とは趣味が合うので、話していて楽しい。
Tôi với anh ấy hợp sở thích nên nói chuyện rất vui.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #416押さえるấn giữ, đè giữ (cho khỏi xê dịch); giữ (cửa) cho mở; bịt, che (miệng, vết thương)
- #417近づくđến gần, tiến lại gần (nơi chốn, người); (thời gian, sự kiện) đến gần, sắp tới
- #418近づけるđưa (vật) lại gần, xích lại gần; làm cho gần với (mục tiêu)
- #419合う(ánh mắt) chạm nhau; (ý kiến, sở thích) hợp nhau; hợp, vừa (với); (phép tính) khớp, đúng
- #420合わせるchắp, gộp lại (tay, sức lực); làm theo, chiều theo (ai); phối hợp (với); chỉnh (đồng hồ)
- #421当たるtrúng, va vào; (dự báo) đúng, trúng (xổ số); (nắng) chiếu vào; đấu với, gặp (đối thủ)
- #422当てるném/đánh trúng; đoán trúng; phơi (nắng), để (ra gió); áp, đặt (tay) lên