Đang mở trang…
Tổ · 11 nét
Hợp · 6 nét
Mọi người cùng góp sợi chỉ để tạo nên một nhóm làm việc đoàn kết.
Người (人) mở một cái miệng (口), lời nói hòa hợp: 合.