cấu trúc, cơ chế仕組
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 仕 ở cuối · 〜仕
Có 仕 ở đầu · 仕〜
- 仕方cách làm, phương phápSĨ PHƯƠNGBDY
- 仕事công việc; việc làmSĨ SỰBDY
- 仕様phương pháp, thông số kỹ thuậtSĨ DẠNG
Có 仕 · 仕