dòng chảy, luồng流れ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
流LƯUchảyđọc なが
nghĩa đenchảy→ dòng chảy, luồng
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 流 ở cuối · 〜流
- 一流hạng nhất, hàng đầuNHẤT LƯU
- 交流giao lưu, dòng điện xoay chiềuGIAO LƯU✓ khớp
- 合流hợp lưu, nhập hộiHỢP LƯU
Có 流 ở đầu · 流〜
- 流行sự thịnh hành, mốt, trào lưu; sự lan rộng (bệnh dịch)LƯU HÀNH≈ lệchMMKBDY
- 流行るthịnh hành, phổ biếnLƯU HÀNH≈ lệch
- 流石quả nhiên, đúng như mong đợiLƯU THẠCH
Có 流 · 流
- 流すxả, dội (nước); đổ (mồ hôi, nước mắt); cuốn trôi; mở, phát (nhạc); tung (tin)LƯUSMTMMKBDY
- 流れる(sông) chảy; (mồ hôi, nước mắt) chảy ra; trôi đi; (nhạc) vang lên; (tin đồn) lan raLƯUSMTMMK
- ~流phong cách, kiểuLƯU