(sông) chảy; (mồ hôi, nước mắt) chảy ra; trôi đi; (nhạc) vang lên; (tin đồn) lan ra流れる
Còn nghĩa: chảy, bị cuốn trôi
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
流LƯUchảyđọc なが
nghĩa đenchảy→ chảy; trôi đi; vang lên; lan ra
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 流 ở cuối · 〜流
- 一流hạng nhất, hàng đầuNHẤT LƯU
- 交流giao lưu, dòng điện xoay chiềuGIAO LƯU✓ khớp
- 合流hợp lưu, nhập hộiHỢP LƯU
Có 流 ở đầu · 流〜
- 流行sự thịnh hành, mốt, trào lưu; sự lan rộng (bệnh dịch)LƯU HÀNH≈ lệchMMKBDY
- 流行るthịnh hành, phổ biếnLƯU HÀNH≈ lệch
- 流石quả nhiên, đúng như mong đợiLƯU THẠCH
Có 流 · 流
- 流すxả, dội (nước); đổ (mồ hôi, nước mắt); cuốn trôi; mở, phát (nhạc); tung (tin)LƯUSMTMMKBDY
- 流れdòng chảy, luồngLƯU
- ~流phong cách, kiểuLƯU
Hay đi với
- 涙が流れるnước mắt chảy
- ごみが流れてくるrác trôi tới
- 音楽が流れるnhạc vang lên
- うわさが流れるtin đồn lan ra
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ; tha động từ: 流す. Danh từ 流れ = dòng chảy: 「川の流れが速い」.
Ví dụ
町の真ん中を大きな川が流れている。
Một con sông lớn chảy qua giữa thị trấn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #495外すtháo, cởi (kính, đồng hồ, cúc áo); trượt (mục tiêu); loại ra; tạm rời (chỗ)
- #496揺れるrung, lắc, đung đưa; (lòng) dao động, lung lay
- #497揺らすlắc, đung đưa, đẩy (xích đu); làm rung
- #498流れる(sông) chảy; (mồ hôi, nước mắt) chảy ra; trôi đi; (nhạc) vang lên; (tin đồn) lan ra
- #499流すxả, dội (nước); đổ (mồ hôi, nước mắt); cuốn trôi; mở, phát (nhạc); tung (tin)
- #500濡れるbị ướt
- #501濡らすlàm ướt, nhúng ướt