訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
流
dòng chảy, trôi, lưu thông
Lưu · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
流
· dòng chảy, trôi, lưu thông
Dòng nước chảy cuốn theo đứa trẻ đi xa. Đây là chữ Lưu (chảy).
氵
nước
㐬
đứa trẻ
Họ từ / từ liên quan
流す
ながす
làm chảy, làm trôi, đổ
流れ
ながれ
dòng chảy, luồng
流行る
はやる
thịnh hành, phổ biến
流行
りゅうこう
thịnh hành, trào lưu
一流
いちりゅう
hạng nhất, hàng đầu
交流
こうりゅう
giao lưu, dòng điện xoay chiều
合流
ごうりゅう
hợp lưu, nhập hội
流石
さすが
quả nhiên, đúng như mong đợi
直流
ちょくりゅう
dòng điện một chiều
電流
でんりゅう
dòng điện
流域
りゅういき
lưu vực
~流
~りゅう
phong cách, kiểu