sự trao đổi (quà, thông tin…); sự thay thế (đồ cũ, hỏng)交換
Còn nghĩa: trao đổi, đổi chác
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
交GIAOtrao qua lại (giao lưu)đọc こう換HOÁNđổi (trao đổi)đọc かん
nghĩa đentrao và đổi→ trao đổi; thay đồ cũ
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: giao hoán Tiếng Việt "giao hoán" hầu như chỉ gặp trong toán (tính giao hoán); 交換 là trao đổi, thay đồ hỏng.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 交 ở cuối · 〜交
Có 交 ở đầu · 交〜
- 交通giao thôngGIAO THÔNG✓ khớpSMTMNN
- 交番đồn cảnh sát, bốt cảnh sátGIAO PHIÊNSMTMNN
- 交際giao du, kết giao, quan hệGIAO TẾ≈ lệchSMT
Có 交 · 交
- 交ざるlẫn vào (nhóm khác); trộn lẫn, hòa vào nhau (nguyên liệu, màu sơn)GIAOMMK
- 交じるlẫn vào, xen lẫn (giữa những thứ khác loại); hòa lẫn, pha trộn (cảm xúc, màu sắc)GIAOMMK
- 交ぜるxen (thứ khác loại) vào; trộn đều, khuấy (nguyên liệu)GIAOMMK
Có 換 ở cuối · 〜換
- 乗り換えđổi tàu, chuyển xeTHỪA HOÁNSMT
- 代金引換thu tiền khi giao hàngĐẠI KIM DẪN HOÁNSMT
- 言い換えるnói cách khác, diễn đạt lạiNGÔN HOÁNBDY
Có 換 ở giữa · 〜換〜
Có 換 · 換
Hay đi với
- 意見を交換するtrao đổi ý kiến
- プレゼント交換trao đổi quà
- 電池を交換するthay pin
Nghĩa gần · phân biệt
- 取り替えtrao đổi, thay thếTHỦ THẾ
- やり取りsự trao đổi qua lại (thư từ, tin nhắn, lời nói)THỦMMK
- 代えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)ĐẠIMMK
- 替えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)THẾMMK
Phân biệt. Nghĩa ① ≈ やり取り (hai bên trao cho nhau), nghĩa ② ≈ 取り換える (thay cái mới). Thay A bằng B: 「AをBに交換する」.
Ví dụ
留学生とメールアドレスを交換した。
Tôi đã trao đổi địa chỉ email với du học sinh.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #334人気sự được yêu thích, ưa chuộng; sự nổi tiếng
- #335うわさtin đồn, lời đồn; sự bàn tán, nhắc đến (ai đó)
- #336情報thông tin
- #337交換sự trao đổi (quà, thông tin…); sự thay thế (đồ cũ, hỏng)
- #338流行sự thịnh hành, mốt, trào lưu; sự lan rộng (bệnh dịch)
- #339宣伝sự quảng cáo, quảng bá, tuyên truyền
- #340広告quảng cáo, bản quảng cáo (trên báo, áp phích…)