đổi tàu, chuyển xe乗り換え
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 乗 ở đầu · 乗〜
- 乗馬cưỡi ngựaTHỪA MÃSMT
- 乗車券vé tàu xe, vé lên tàuTHỪA XA KHOÁNSMT
- 乗り場Bến xe, điểm đón (taxi, tàu hỏa, v.v.)THỪA TRƯỜNGMNN
Có 乗 · 乗