lên, đi (xe, tàu, máy bay…); cưỡi乗る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
乗THỪAcưỡi, lên (xe)như thừa thắngđọc の
nghĩa đencưỡi→ lên, đi (xe, tàu); cưỡi
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 電車に乗るđi tàu
- 自転車に乗るđi xe đạp
- 乗り換えるđổi tàu, đổi xe
- 乗り物phương tiện đi lại
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Chú ý trợ từ に: 「バスに乗る」 (không dùng を). Tự động từ: 乗る ↔ tha động từ: 乗せる.
Trái nghĩa
Ví dụ
毎朝、七時の電車に乗る。
Sáng nào tôi cũng đi chuyến tàu lúc 7 giờ.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #153見つけるtìm ra, tìm thấy, phát hiện
- #154捕まるbị bắt, bị tóm; bám, vịn (vào)
- #155捕まえるbắt, tóm (người, con vật); bắt (taxi), níu (ai đó) lại
- #156乗るlên, đi (xe, tàu, máy bay…); cưỡi
- #157乗せるcho đi nhờ, chở (người); cho (người, vật) lên (xe, vai…)
- #158下りるxuống (xe, tàu); đi xuống (cầu thang, núi); (cửa cuốn) hạ xuống; (giấy phép) được cấp
- #158降りるxuống (xe, tàu); đi xuống (cầu thang, núi); (cửa cuốn) hạ xuống; (giấy phép) được cấp