Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỪA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thừa
Người đứng trên cây cao vươn tay, như leo lên toa tàu đông người → THỪA: lên xe.
乗cấu tạo tham khảo (IDS)乗 THỪA lên (xe) · 換 HOÁN đổi
乗 THỪA cưỡi, lên (xe) · 馬 MÃ ngựa
乗 THỪA lên (xe) · 車 XA xe · 券 KHOÁN vé
乗 THỪA lên xe · 場 TRƯỜNG nơi, chỗ
乗 THỪA lên xe, cưỡi · 換 HOÁN đổi
乗 THỪA lên xe, cưỡi · 物 VẬT đồ vật
乗 THỪA cưỡi, lên (xe)
乗 THỪA cưỡi, lên (xe)
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 3
Trang 50–51
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 6 · trang 22, 23
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 2
Mở Unit 2文法Buddy
Bài 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 14
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 18
Kanji bài 18Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn