cho đi nhờ, chở (người); cho (người, vật) lên (xe, vai…)乗せる
Còn nghĩa: chất lên, cho lên xe
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
乗THỪAcưỡi, lên (xe)đọc の
nghĩa đencho lên→ cho đi nhờ, chở; đặt lên
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 客を乗せるchở khách
- 車に乗せてもらうđược cho đi nhờ xe
- 子どもを肩に乗せるcho con ngồi lên vai
Nghĩa gần · phân biệt
- 乗るlên, đi (xe, tàu, máy bay…); cưỡiTHỪAMMKBDY
- 載せるđặt lên, chất lên (kệ, xe); đăng (lên báo, tạp chí, trang web)TẢIMMKMNN
- 積むchồng, xếp (gạch, đồ vật); chất (hàng) lên xe, tàu; tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)TÍCHMMKMNN
Phân biệt. Tha động từ: 乗せる ↔ tự động từ: 乗る. Đặt đồ lên giá, đăng bài lên báo thường viết 載せる.
Trái nghĩa
Ví dụ
雨だったので、駅まで車に乗せてもらった。
Vì trời mưa nên tôi được cho đi nhờ ô tô ra ga.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #154捕まるbị bắt, bị tóm; bám, vịn (vào)
- #155捕まえるbắt, tóm (người, con vật); bắt (taxi), níu (ai đó) lại
- #156乗るlên, đi (xe, tàu, máy bay…); cưỡi
- #157乗せるcho đi nhờ, chở (người); cho (người, vật) lên (xe, vai…)
- #158下りるxuống (xe, tàu); đi xuống (cầu thang, núi); (cửa cuốn) hạ xuống; (giấy phép) được cấp
- #158降りるxuống (xe, tàu); đi xuống (cầu thang, núi); (cửa cuốn) hạ xuống; (giấy phép) được cấp
- #159下ろすcho (khách) xuống xe; hạ xuống, dỡ xuống; rút (tiền)