bị bắt, bị tóm; bám, vịn (vào)捕まる
Còn nghĩa: bị bắt, bị tóm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
捕BỘbắtđọc つか
nghĩa đenbắt→ bị bắt, bị tóm; bám vào
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 犯人が捕まるthủ phạm bị bắt
- 警察に捕まるbị cảnh sát bắt
- つり革につかまるvịn tay nắm (trên tàu, xe buýt)
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ: 捕まる ↔ tha động từ: 捕まえる. Nghĩa bám, vịn hay viết bằng kana: 「つり革につかまる」.
Ví dụ
店の物を盗んだ男が、警察に捕まった。
Gã đàn ông ăn trộm đồ trong cửa hàng đã bị cảnh sát bắt.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #151断るtừ chối, khước từ; xin phép, báo trước
- #152見つかるđược tìm thấy; bị phát hiện (khi đang làm gì)
- #153見つけるtìm ra, tìm thấy, phát hiện
- #154捕まるbị bắt, bị tóm; bám, vịn (vào)
- #155捕まえるbắt, tóm (người, con vật); bắt (taxi), níu (ai đó) lại
- #156乗るlên, đi (xe, tàu, máy bay…); cưỡi
- #157乗せるcho đi nhờ, chở (người); cho (người, vật) lên (xe, vai…)