bắt giữ, chiếm đoạt捕獲
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 捕 ở cuối · 〜捕
Có 捕 ở đầu · 捕〜
Có 捕 · 捕
- 捕まるbị bắt, bị tóm; bám, vịn (vào)BỘMMK
- 捕まえるbắt, tóm (người, con vật); bắt (taxi), níu (ai đó) lạiBỘMMK
- 捕るbắt (cá), lấyBỘ