bắt, tóm (người, con vật); bắt (taxi), níu (ai đó) lại捕まえる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
捕BỘbắtđọc つか
nghĩa đenbắt→ bắt, tóm
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 犯人を捕まえるbắt thủ phạm
- 虫を捕まえるbắt côn trùng
- タクシーを捕まえるbắt taxi
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ: 捕まえる ↔ tự động từ: 捕まる. Còn dùng khi chặn ai lại: 「先生を捕まえて質問する」.
Ví dụ
子どものころ、夏になるとよく虫を捕まえた。
Hồi nhỏ, cứ đến hè là tôi hay đi bắt côn trùng.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #152見つかるđược tìm thấy; bị phát hiện (khi đang làm gì)
- #153見つけるtìm ra, tìm thấy, phát hiện
- #154捕まるbị bắt, bị tóm; bám, vịn (vào)
- #155捕まえるbắt, tóm (người, con vật); bắt (taxi), níu (ai đó) lại
- #156乗るlên, đi (xe, tàu, máy bay…); cưỡi
- #157乗せるcho đi nhờ, chở (người); cho (người, vật) lên (xe, vai…)
- #158下りるxuống (xe, tàu); đi xuống (cầu thang, núi); (cửa cuốn) hạ xuống; (giấy phép) được cấp