tìm ra, tìm thấy, phát hiện見つける
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
見KIẾNthấyđọc み
nghĩa đenthấy→ tìm ra, tìm thấy, phát hiện
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 見 ở cuối · 〜見
- 意見ý kiếnÝ KIẾN✓ khớpBDYMNN
- 発見sự phát hiện, tìm ra (điều chưa ai biết, thứ bị mất, bị giấu)PHÁT KIẾN✓ khớpMMKMNN
- 面倒を見るchăm sóc, trông nomDIỆN ĐẢO KIẾNBDY
Có 見 ở đầu · 見〜
- 見間違えるnhìn nhầmKIẾN GIAN VIBDY
- 見学しますtham quan (với mục đích học hỏi, tìm hiểu)KIẾN HỌCMNN
- 見合いxem mặt, mai mốiKIẾN HỢPMNN
Có 見 · 見
- 見せるcho xem, trình raKIẾNBDYMNN
- 見えるnhìn thấy, có thể thấyKIẾNBDYMNN
- 見つかるđược tìm thấy; bị phát hiện (khi đang làm gì)KIẾNMMKBDYMNN
Hay đi với
- 仕事を見つけるtìm được việc
- 間違いを見つけるphát hiện lỗi
- 落とし物を見つけるtìm thấy đồ ai đó đánh rơi
Nghĩa gần · phân biệt
- 探すtìm, tìm kiếmTHÁMBDY
- 見つかるđược tìm thấy; bị phát hiện (khi đang làm gì)KIẾNMMKBDYMNN
- 気が付くnhận ra, nhận thấy, phát hiệnKHÍ PHÓMNN
Phân biệt. 探す là hành động tìm; 見つける là kết quả tìm thấy: 「探したが、見つけられなかった」.
Ví dụ
駅前においしいラーメン屋を見つけた。
Tôi phát hiện ra một quán mì ramen ngon ở trước ga.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 2
- #150申し込むđăng ký; đề nghị, xin (kết hôn, thi đấu…)
- #151断るtừ chối, khước từ; xin phép, báo trước
- #152見つかるđược tìm thấy; bị phát hiện (khi đang làm gì)
- #153見つけるtìm ra, tìm thấy, phát hiện
- #154捕まるbị bắt, bị tóm; bám, vịn (vào)
- #155捕まえるbắt, tóm (người, con vật); bắt (taxi), níu (ai đó) lại
- #156乗るlên, đi (xe, tàu, máy bay…); cưỡi