sự phát hiện, tìm ra (điều chưa ai biết, thứ bị mất, bị giấu)発見
Còn nghĩa: khám phá, tìm ra · phát hiện, tìm thấy
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Khớp: phát kiến
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 派遣 (はけん): thiếu っ.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 発 ở cuối · 〜発
- 出発xuất phát, khởi hànhXUẤT PHÁT✓ khớpBDYMNN
- 爆発nổ tung, bùng nổBỘC PHÁT
- 蒸発sự bay hơi, mất tíchCHƯNG PHÁT
Có 発 ở đầu · 発〜
- 発表công bố, phát biểu, trình bày (N, V)PHÁT BIỂU≈ lệchSMTBDYMNN
- 発音phát âmPHÁT ÂM✓ khớpBDYMNN
- 発明sự phát minh, sáng chếPHÁT MINH✓ khớpMMKMNN
Có 見 ở cuối · 〜見
Xem cả 11 từ →Có 見 ở đầu · 見〜
- 見間違えるnhìn nhầmKIẾN GIAN VIBDY
- 見学しますtham quan (với mục đích học hỏi, tìm hiểu)KIẾN HỌCMNN
- 見合いxem mặt, mai mốiKIẾN HỢPMNN
Có 見 · 見
- 見せるcho xem, trình raKIẾNBDYMNN
- 見えるnhìn thấy, có thể thấyKIẾNBDYMNN
- 見つかるđược tìm thấy; bị phát hiện (khi đang làm gì)KIẾNMMKBDYMNN
Hay đi với
- 新発見phát hiện mới
- 大発見phát hiện lớn
- 病気を早く発見するphát hiện bệnh sớm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 発見 = tìm ra cái vốn đã tồn tại; 発明 = tạo ra cái trước đó chưa có.
Ví dụ
その科学者は新しい星を発見した。
Nhà khoa học đó đã phát hiện ra một ngôi sao mới.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #371確認sự xác nhận, kiểm tra lại cho chắc chắn
- #372利用sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác)
- #373理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)
- #374発見sự phát hiện, tìm ra (điều chưa ai biết, thứ bị mất, bị giấu)
- #375発明sự phát minh, sáng chế
- #376関係mối quan hệ (giữa người với người); sự liên quan, dính líu; ngành, lĩnh vực liên quan
- #377団体đoàn, nhóm, tập thể; tổ chức, đoàn thể