Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÁT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phát
Hai bàn chân dạng ra trên hai (二) vạch kẻ, chân người (儿) bật mạnh lao đi → PHÁT: phát ra, bắt đầu.
⿱癶⿻二儿cấu tạo tham khảo (IDS)出 XUẤT ra · 発 PHÁT lên đường
爆 BỘC nổ · 発 PHÁT phát ra
蒸 CHƯNG hấp · 発 PHÁT phát ra
開 KHAI mở · 発 PHÁT phát ra
活 HOẠT sống · 発 PHÁT phát ra
再 TÁI lại · 発 PHÁT phát ra
発 PHÁT phát ra · 表 BIỂU tỏ rõ
発 PHÁT phát ra · 音 ÂM tiếng
発 PHÁT mở ra, lộ ra · 見 KIẾN thấy
発 PHÁT phát ra · 明 MINH sáng
発 PHÁT phát ra, nảy ra · 達 ĐẠT đạt tới
発 PHÁT nảy ra · 展 TRIỂN mở ra
発 PHÁT phát ra
発 PHÁT phát ra
Soumatome N4 · Tuần 2 · Ngày 4
Trang 36–37
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 4 · trang 50, 51
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14 · 単語 bài 3, 6
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 6Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 40
Kanji bài 40Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn