Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
PHÁT
phát ra, xuất phát, khởi hành
Hai bàn chân bước ra, phát hiện điều mới: 発.
Từ xem thêm:
発音
(はつおん): phát âm
·
発表
(はっぴょう): công bố, phát biểu, trình bày (N, V)