công bố, phát biểu, trình bày (N, V)発表
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Lệch: phát biểu Tiếng Việt "phát biểu" là nói ý kiến; 発表 còn là công bố (kết quả, sản phẩm), thuyết trình.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 発 ở cuối · 〜発
- 出発xuất phát, khởi hànhXUẤT PHÁT✓ khớpBDYMNN
- 爆発nổ tung, bùng nổBỘC PHÁT
- 蒸発sự bay hơi, mất tíchCHƯNG PHÁT
Có 発 ở đầu · 発〜
- 発音phát âmPHÁT ÂM✓ khớpBDYMNN
- 発見sự phát hiện, tìm ra (điều chưa ai biết, thứ bị mất, bị giấu)PHÁT KIẾN✓ khớpMMKMNN
- 発明sự phát minh, sáng chếPHÁT MINH✓ khớpMMKMNN
Có 表 ở cuối · 〜表
- 代表người đại diện, sự thay mặt; tiêu biểu, điển hìnhĐẠI BIỂU≈ lệchSMTMMKBDY
- 時刻表bảng giờ tàu/xe, lịch trìnhTHỜI KHẮC BIỂUMNN
- 予定表bảng kế hoạch, lịch trìnhDỰ ĐỊNH BIỂUMNN
Có 表 ở đầu · 表〜
- 表現Biểu hiện; cách diễn đạtBIỂU HIỆN≈ lệchSMTBDYMNN
- 表情nét mặt, vẻ mặt, biểu cảmBIỂU TÌNHSMTMMK
- 表面bề mặt, mặt ngoài; bề ngoàiBIỂU DIỆNSMTMMK
Có 表 ở giữa · 〜表〜
- 代表的tiêu biểu, điển hìnhĐẠI BIỂU ĐÍCHBDY
- 代表例ví dụ tiêu biểu, ví dụ điển hìnhĐẠI BIỂU LỆBDY
- 発表会buổi thuyết trình, buổi biểu diễnPHÁT BIỂU HỘIBDY
Có 表 · 表
- 表mặt trước, phía trước, mặt ngoàiBIỂUSMTMNN
- 表すbiểu lộ, bày tỏ (cảm xúc bằng lời, hành động); biểu thị, tượng trưng (ký hiệu, biểu đồ)BIỂUSMTMMKBDY
- 表れる(cảm xúc, tính cách) hiện ra, lộ ra (trên nét mặt, lời nói, hành động)BIỂUMMK