訳
Đang mở trang…
Đang mở trang…
Hai bàn chân bước ra, phát hiện điều mới: 発.
Bên ngoài lớp áo là biểu hiện của phong cách.
発表 / công bố, phát biểu, trình bày (N, V)
Đứng bên ngoài sân khấu, người ta mở lời trình bày những biểu hiện ra bên ngoài cho mọi người cùng thấy. Đây là phát biểu.