sự phát minh, sáng chế発明
Còn nghĩa: phát minh
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Khớp: phát minh
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 発 ở cuối · 〜発
- 出発xuất phát, khởi hànhXUẤT PHÁT✓ khớpBDYMNN
- 爆発nổ tung, bùng nổBỘC PHÁT
- 蒸発sự bay hơi, mất tíchCHƯNG PHÁT
Có 発 ở đầu · 発〜
- 発表công bố, phát biểu, trình bày (N, V)PHÁT BIỂU≈ lệchSMTBDYMNN
- 発音phát âmPHÁT ÂM✓ khớpBDYMNN
- 発見sự phát hiện, tìm ra (điều chưa ai biết, thứ bị mất, bị giấu)PHÁT KIẾN✓ khớpMMKMNN
Có 明 ở cuối · 〜明
- 説明giải thích, trình bàyTHUYẾT MINH✓ khớpBDYMNN
- 証明sự chứng minh, xác nhận (bằng chứng cứ, giấy tờ)CHỨNG MINH✓ khớpMMK
- 照明chiếu sáng, đènCHIẾU MINH
Có 明 ở giữa · 〜明〜
Có 明 · 明
- 明るいsáng, tươi sángMINHBDYMNN
- 明ける(trời) sáng; (năm mới) bắt đầu; (mùa mưa, kỳ nghỉ) kết thúc, qua điMINHMMK
- 明かりánh sáng, đènMINH
Hay đi với
- 発明家nhà phát minh
- 大発明phát minh vĩ đại
- 新しい機械を発明するphát minh ra máy mới
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 発明 = làm ra thứ trước đó chưa có; 発見 = tìm ra cái vốn đã tồn tại.
Ví dụ
電話が発明されて、人々の生活は大きく変わった。
Điện thoại ra đời, cuộc sống của con người đã thay đổi lớn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #372利用sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác)
- #373理解sự hiểu (nội dung, ý nghĩa); sự thông cảm, thấu hiểu (từ người khác)
- #374発見sự phát hiện, tìm ra (điều chưa ai biết, thứ bị mất, bị giấu)
- #375発明sự phát minh, sáng chế
- #376関係mối quan hệ (giữa người với người); sự liên quan, dính líu; ngành, lĩnh vực liên quan
- #377団体đoàn, nhóm, tập thể; tổ chức, đoàn thể
- #378選挙cuộc bầu cử