đoàn, nhóm, tập thể; tổ chức, đoàn thể団体
Còn nghĩa: tổ chức, đoàn thể
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: đoàn thể
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 団 ở cuối · 〜団
- 布団nệm futon, chăn nệm kiểu NhậtBỐ ĐOÀNMNN
- 集団tập thể, nhómTẬP ĐOÀN⚠ bẫy
- 座布団đệm ngồi kiểu NhậtTỌA BỐ ĐOÀN
Có 団 · 団
Có 体 ở cuối · 〜体
- 一体rốt cuộc, không biết… (nhấn mạnh câu hỏi, ngạc nhiên, bực bội)NHẤT THỂMMK
- 大体phần lớn, đại khái, gần như; khoảng, chừng (con số)ĐẠI THỂ✓ khớpMMK
- 液体chất lỏngDỊCH THỂBDY
Có 体 ở đầu · 体〜
- 体重cân nặng, trọng lượng cơ thểTHỂ TRỌNG✓ khớpMMKBDY
- 体力thể lực, sức khỏe thể chấtTHỂ LỰC✓ khớpMMKBDY
- 体験trải nghiệm cá nhânTHỂ NGHIỆM✓ khớpBDY
Có 体 ở giữa · 〜体〜
Hay đi với
- 団体旅行du lịch theo đoàn
- 団体割引giảm giá cho đoàn
- 団体行動hành động tập thể
- 政治団体tổ chức chính trị
Nghĩa gần · phân biệt
Trái nghĩa
Ví dụ
団体で予約すると、入場料が安くなる。
Đặt vé theo đoàn thì phí vào cửa rẻ hơn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4