cân nặng, trọng lượng cơ thể体重
Còn nghĩa: trọng lượng cơ thể
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: thể trọng
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 体 ở cuối · 〜体
- 団体đoàn, nhóm, tập thể; tổ chức, đoàn thểĐOÀN THỂ✓ khớpSMTMMK
- 一体rốt cuộc, không biết… (nhấn mạnh câu hỏi, ngạc nhiên, bực bội)NHẤT THỂMMK
- 大体phần lớn, đại khái, gần như; khoảng, chừng (con số)ĐẠI THỂ✓ khớpMMK
Có 体 ở đầu · 体〜
- 体力thể lực, sức khỏe thể chấtTHỂ LỰC✓ khớpMMKBDY
- 体験trải nghiệm cá nhânTHỂ NGHIỆM✓ khớpBDY
- 体調thể trạng, tình trạng sức khỏeTHỂ ĐIỀUBDY
Có 体 ở giữa · 〜体〜
Có 重 ở cuối · 〜重
- 貴重quý giá, quý báuQUÝ TRỌNG≈ lệchBDY
- 慎重thận trọng, cẩn thậnTHẬN TRỌNG✓ khớp
- 尊重tôn trọng, coi trọngTÔN TRỌNG✓ khớp
Có 重 ở đầu · 重〜
- 重要quan trọng, trọng yếuTRỌNG YẾU✓ khớpSMTMMKBDY
- 重い病気bệnh nặngTRỌNG BỆNH KHÍMNN
- 重視coi trọng, chú trọngTRỌNG THỊ≈ lệch
Có 重 · 重
- 重いnặngTRỌNGBDYMNN
- 重なるchồng lên nhau, chất chồng; trùng (ngày, giờ), dồn dập cùng lúcTRỌNGMMK
- 重ねるchồng lên, xếp chồng, mặc nhiều lớp; lặp lại nhiều lần, tích lũy (kinh nghiệm, luyện tập)TRỌNGMMK
Hay đi với
- 体重が増える/減るtăng / giảm cân
- 体重を量るcân (cơ thể)
- 体重計cái cân sức khỏe
Nghĩa gần · phân biệt
- やせるgầy đi, giảm cânMNN
- 太るbéo lên, tăng cânTHÁIBDYMNN
- 身長chiều cao (cơ thể)THÂN TRƯỜNGSMTMMKBDY
- 目方trọng lượngMỤC PHƯƠNG
Phân biệt. Hay dùng 「体重が増える/減る」 hoặc 「多い/少ない」, không nói 「体重が高い」.
Ví dụ
最近運動していないので、体重が三キロ増えた。
Dạo này không vận động nên tôi tăng 3 kg.