chiều cao (cơ thể)身長
Còn nghĩa: chiều cao
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 身 ở cuối · 〜身
- 刺身Sashimi (món cá sống thái lát)THÍCH THÂNSMTMNN
- 独身độc thânĐỘC THÂN✓ khớpSMTMNN
- 中身đồ bên trong, ruột (hộp, túi); nội dung, thực chất (câu chuyện, con người)TRUNG THÂNMMKMNN
Có 身 ở đầu · 身〜
Xem cả 6 từ →Có 長 ở cuối · 〜長 người đứng đầu …
- 課長trưởng phòng, tổ trưởngKHÓA TRƯỜNGSMTBDYMNN
- 部長trưởng phòng, trưởng bộ phậnBỘ TRƯỜNG⚠ bẫySMTBDYMNN
- 社長giám đốc (công ty), chủ tịchXÃ TRƯỜNG⚠ bẫyBDYMNN
Có 長 ở đầu · 長〜
- 長期thời gian dài, dài hạnTRƯỜNG KỲ✓ khớpSMT
- 長文đoạn văn dàiTRƯỜNG VĂNBDY
- 長男con trai cảTRƯỜNG NAM✓ khớpMNN
Có 長 ở giữa · 〜長〜
Hay đi với
- 身長が高い/低いcao / thấp
- 身長が伸びるcao lên
- 身長を測るđo chiều cao
Nghĩa gần · phân biệt
- 体重cân nặng, trọng lượng cơ thểTHỂ TRỌNG✓ khớpMMKBDY
- 背lưng; chiều cao (dáng người)BỐIBDY
- 高さchiều caoCAOBDYMNN
- 丈chiều dài, chiều caoTRƯỢNG
Phân biệt. Dùng khi đo đạc, ghi giấy tờ. Trong hội thoại thường nói 「背が高い」.
Ví dụ
弟は一年で身長が五センチも伸びた。
Em trai tôi cao thêm tận 5 cm chỉ trong một năm.