trưởng phòng, trưởng bộ phận部長
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Bẫy: bộ trưởng Tiếng Việt "bộ trưởng" là người đứng đầu một bộ của chính phủ; 部長 chỉ là trưởng phòng, trưởng ban.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 長 ở cuối · 〜長 người đứng đầu …
- 課長trưởng phòng, tổ trưởngKHÓA TRƯỜNGSMTBDYMNN
- 社長giám đốc (công ty), chủ tịchXÃ TRƯỜNG⚠ bẫyBDYMNN
- 身長chiều cao (cơ thể)THÂN TRƯỜNGSMTMMKBDY
Có 長 ở đầu · 長〜
- 長期thời gian dài, dài hạnTRƯỜNG KỲ✓ khớpSMT
- 長文đoạn văn dàiTRƯỜNG VĂNBDY
- 長男con trai cảTRƯỜNG NAM✓ khớpMNN
Có 長 ở giữa · 〜長〜