訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
長
dài, trưởng, đứng đầu
Trường · 8 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
長
· dài, trưởng, đứng đầu
Mái tóc dài bay xuống, tay người nắm lấy, nên 長 là dài.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N4 (Bài 26–50)
·
Bài 40
Họ từ / từ liên quan
課長
かちょう
trưởng phòng, tổ trưởng
社長
しゃちょう
giám đốc (công ty), chủ tịch
長い
ながい
dài
万里の長城
ばんりのちょうじょう
Vạn Lý Trường Thành
部長
ぶちょう
trưởng phòng, trưởng bộ phận
長男
ちょうなん
con trai cả
長生きます
ながいきます
sống lâu
議長
ぎちょう
chủ tịch, người đứng đầu
身長
しんちょう
chiều cao
成長
せいちょう
sự tăng trưởng, phát triển
生長
せいちょう
sự sinh trưởng
長期
ちょうき
thời gian dài, dài hạn