sự lớn lên, trưởng thành; sự tăng trưởng (kinh tế, công ty)成長
Còn nghĩa: sự tăng trưởng, phát triển · trưởng thành, tăng trưởng
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
成THÀNHthành, nên (thành hình)đọc せい長TRƯỞNGlớn lênđọc ちょう
nghĩa đenthành và lớn→ lớn lên, trưởng thành; tăng trưởng
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Đảo: trưởng thành Tiếng Việt nói ngược: trưởng thành.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 成 ở cuối · 〜成
- 賛成sự tán thành, đồng ý (với ý kiến, đề xuất)TÁN THÀNH✓ khớpMMKBDYMNN
- 完成sự hoàn thành, hoàn tất (công trình, tác phẩm)HOÀN THÀNH✓ khớpSMTMMKBDY
- 作成tạo ra, soạn thảoTÁC THÀNH⚠ bẫyBDY
Có 成 ở đầu · 成〜
- 成績thành tích, kết quả học tậpTHÀNH TÍCH✓ khớpBDYMNN
- 成功sự thành côngTHÀNH CÔNG✓ khớpMMKBDYMNN
- 成人người trưởng thành, người lớn; sự đến tuổi trưởng thànhTHÀNH NHÂNMMKBDY
Có 成 ở giữa · 〜成〜
Có 長 ở cuối · 〜長 người đứng đầu …
- 課長trưởng phòng, tổ trưởngKHÓA TRƯỜNGSMTBDYMNN
- 部長trưởng phòng, trưởng bộ phậnBỘ TRƯỜNG⚠ bẫySMTBDYMNN
- 社長giám đốc (công ty), chủ tịchXÃ TRƯỜNG⚠ bẫyBDYMNN
Có 長 ở đầu · 長〜
- 長期thời gian dài, dài hạnTRƯỜNG KỲ✓ khớpSMT
- 長文đoạn văn dàiTRƯỜNG VĂNBDY
- 長男con trai cảTRƯỜNG NAM✓ khớpMNN
Có 長 ở giữa · 〜長〜
Hay đi với
- 子どもが成長するtrẻ con lớn lên
- 経済成長tăng trưởng kinh tế
- 成長率tỉ lệ tăng trưởng
Nghĩa gần · phân biệt
- 育つlớn lên, phát triển (trẻ con, cây trồng); được đào tạo, trưởng thành (nhân tài)DỤCSMTMMK
- 発育sự tăng trưởng, phát triểnPHÁT DỤC
Phân biệt. Dùng cho người, động vật, cây cối lẫn kinh tế, công ty. 育つ nhấn vào việc được nuôi dưỡng mà lớn lên.
Ví dụ
久しぶりに会った甥の成長に驚いた。
Tôi ngạc nhiên vì đứa cháu trai lâu ngày mới gặp đã lớn hẳn.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1
- #15年năm; tuổi, tuổi tác
- #16出身quê quán, xuất thân (nơi sinh ra, trường đã tốt nghiệp)
- #17故郷quê hương, cố hương
- #18成長sự lớn lên, trưởng thành; sự tăng trưởng (kinh tế, công ty)
- #19成人người trưởng thành, người lớn; sự đến tuổi trưởng thành
- #20合格sự thi đỗ, đậu; sự đạt (kiểm tra, tiêu chuẩn)
- #21進学sự học lên (bậc học cao hơn)