trưởng phòng, tổ trưởng課長
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 課 ở cuối · 〜課
Có 課 ở đầu · 課〜
- 課題vấn đề cần giải quyết, nhiệm vụ; bài tập (được giao)KHÓA ĐỀMMKBDY
- 課題理解hiểu vấn đề (dạng bài nghe hiểu)KHÓA ĐỀ LÝ GIẢIBDY
- 課程khóa học, giáo trìnhKHÓA TRÌNH
Có 課 · 課
Có 長 ở cuối · 〜長 người đứng đầu …
- 部長trưởng phòng, trưởng bộ phậnBỘ TRƯỜNG⚠ bẫySMTBDYMNN
- 社長giám đốc (công ty), chủ tịchXÃ TRƯỜNG⚠ bẫyBDYMNN
- 身長chiều cao (cơ thể)THÂN TRƯỜNGSMTMMKBDY
Có 長 ở đầu · 長〜
- 長期thời gian dài, dài hạnTRƯỜNG KỲ✓ khớpSMT
- 長文đoạn văn dàiTRƯỜNG VĂNBDY
- 長男con trai cảTRƯỜNG NAM✓ khớpMNN
Có 長 ở giữa · 〜長〜