thời gian dài, dài hạn長期
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: trường kỳ
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 長 ở cuối · 〜長 người đứng đầu …
- 課長trưởng phòng, tổ trưởngKHÓA TRƯỜNGSMTBDYMNN
- 部長trưởng phòng, trưởng bộ phậnBỘ TRƯỜNG⚠ bẫySMTBDYMNN
- 社長giám đốc (công ty), chủ tịchXÃ TRƯỜNG⚠ bẫyBDYMNN
Có 長 ở đầu · 長〜
Xem cả 11 từ →Có 長 ở giữa · 〜長〜
Có 期 ở cuối · 〜期
Xem cả 8 từ →Có 期 ở đầu · 期〜
- 期間khoảng thời gian, thời hạn (có điểm đầu và điểm cuối)KỲ GIANSMTMMKBDY
- 期限thời hạn, hạn chótKỲ HẠN✓ khớpSMT
- 期間内trong thời hạnKỲ GIAN NỘIBDY
Có 期 ở giữa · 〜期〜
Có 期 · 期
Trái nghĩa
dài / ngắn