ngắn hạn短期
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 短 ở cuối · 〜短
Có 短 ở đầu · 短〜
- 短文câu ngắn, đoạn văn ngắnĐOẢN VĂNBDY
- 短所nhược điểm, điểm yếuĐOẢN SỞ⇄ đảo
- 短編truyện ngắn, phim ngắnĐOẢN BIÊN
Có 期 ở cuối · 〜期
- 時期thời kỳ, thời điểmTHỜI KỲ✓ khớpBDY
- 長期thời gian dài, dài hạnTRƯỜNG KỲ✓ khớpSMT
- 予期kỳ vọng, dự đoánDỰ KỲBDY
Có 期 ở đầu · 期〜
- 期間khoảng thời gian, thời hạn (có điểm đầu và điểm cuối)KỲ GIANSMTMMKBDY
- 期限thời hạn, hạn chótKỲ HẠN✓ khớpSMT
- 期間内trong thời hạnKỲ GIAN NỘIBDY
Có 期 ở giữa · 〜期〜
Có 期 · 期
Trái nghĩa
dài / ngắn