訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
短
ngắn, đoản
Đoản · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
短
· ngắn, đoản
Mũi tên (矢) ngắn hơn, cái miệng nói ngắn gọn: 短.
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 16
Họ từ / từ liên quan
短く
みじかく
ngắn gọn, một cách ngắn (phó từ)
短期
たんき
ngắn hạn
短所
たんしょ
nhược điểm, điểm yếu
短編
たんぺん
truyện ngắn, phim ngắn
短~
たん~
ngắn
長短
ちょうたん
độ dài, dài ngắn
短歌
たんか
thơ tanka
短気
たんき
nóng tính
短縮
たんしゅく
rút ngắn, viết tắt, giảm bớt
短大
たんだい
trường cao đẳng
短波
たんぱ
sóng ngắn