thời hạn, hạn chót期限
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: kỳ hạn
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 期 ở cuối · 〜期
- 時期thời kỳ, thời điểmTHỜI KỲ✓ khớpBDY
- 長期thời gian dài, dài hạnTRƯỜNG KỲ✓ khớpSMT
- 予期kỳ vọng, dự đoánDỰ KỲBDY
Có 期 ở đầu · 期〜
- 期間khoảng thời gian, thời hạn (có điểm đầu và điểm cuối)KỲ GIANSMTMMKBDY
- 期間内trong thời hạnKỲ GIAN NỘIBDY
- 期待kỳ vọng, mong đợiKỲ ĐÃI
Có 期 ở giữa · 〜期〜
Có 期 · 期