giới hạn, hạn chế限る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
限HẠNgiới hạnđọc かぎ
nghĩa đengiới hạn→ giới hạn, hạn chế
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.