quyền hạn, thẩm quyền権限
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 権 ở cuối · 〜権
- 棄権bỏ phiếu trắng, từ bỏ quyền lợiKHÍ QUYỀN
- 主権chủ quyềnCHỦ QUYỀN
- 政権chính quyền, quyền lực chính trịCHÍNH QUYỀN
Có 権 ở đầu · 権〜