quyền lợi, đặc quyền権利
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: quyền lợi Tiếng Việt "quyền lợi" là lợi ích được hưởng; 権利 là quyền theo pháp lý.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 権 ở cuối · 〜権
- 棄権bỏ phiếu trắng, từ bỏ quyền lợiKHÍ QUYỀN
- 主権chủ quyềnCHỦ QUYỀN
- 政権chính quyền, quyền lực chính trịCHÍNH QUYỀN
Có 権 ở đầu · 権〜
Có 利 ở cuối · 〜利
- 便利TIỆN LỢISMTBDY
- 便利[な]Tiện lợi, tiện ích (tính từ đuôi Na)TIỆN LỢI✓ khớpMNN
- 不利bất lợi, điểm yếuBẤT LỢI✓ khớp
Có 利 ở đầu · 利〜
- 利用sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác)LỢI DỤNG⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 利益lợi nhuận, lãiLỢI ÍCH≈ lệchBDY
- 利口thông minh, lanh lợiLỢI KHẨU