lợi nhuận, lãi利益
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Lệch: lợi ích Tiếng Việt "lợi ích" là điều có lợi nói chung; 利益 thường là lợi nhuận, tiền lãi.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 利 ở cuối · 〜利
- 便利TIỆN LỢISMTBDY
- 便利[な]Tiện lợi, tiện ích (tính từ đuôi Na)TIỆN LỢI✓ khớpMNN
- 権利quyền lợi, đặc quyềnQUYỀN LỢI≈ lệch
Có 利 ở đầu · 利〜
- 利用sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác)LỢI DỤNG⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 利口thông minh, lanh lợiLỢI KHẨU
- 利害lợi hại, quyền lợiLỢI HẠI