便利便利
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 便 ở cuối · 〜便
- 船便Gửi bằng đường biển, thư đường biểnTHUYỀN TIỆNSMTMNN
- 郵便thư từ, bưu điệnBƯU TIỆNSMT
- 不便bất tiện (na-A)BẤT TIỆN✓ khớpMNN
Có 便 ở đầu · 便〜
Xem cả 4 từ →Có 便 ở giữa · 〜便〜
Có 利 ở cuối · 〜利
- 便利[な]Tiện lợi, tiện ích (tính từ đuôi Na)TIỆN LỢI✓ khớpMNN
- 権利quyền lợi, đặc quyềnQUYỀN LỢI≈ lệch
- 不利bất lợi, điểm yếuBẤT LỢI✓ khớp
Có 利 ở đầu · 利〜
- 利用sự sử dụng (cơ sở, phương tiện); tận dụng; lợi dụng (người khác)LỢI DỤNG⚠ bẫySMTMMKBDYMNN
- 利益lợi nhuận, lãiLỢI ÍCH≈ lệchBDY
- 利口thông minh, lanh lợiLỢI KHẨU