Gửi bằng đường biển, thư đường biển船便
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- 船 đọc kun funa, 便 đọc on đục hóa bin.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 便 ở cuối · 〜便
- 郵便thư từ, bưu điệnBƯU TIỆNSMT
- 不便bất tiện (na-A)BẤT TIỆN✓ khớpMNN
- 宅配便Dịch vụ giao hàng tận nhà, chuyển phát nhanh.TRẠCH PHỐI TIỆNMNN
Có 便 ở đầu · 便〜
Xem cả 5 từ →Có 便 ở giữa · 〜便〜